Cao su chống va đập cửa

Chữ 豸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豸, chiết tự chữ CHẠY, CHẢI, GIÃI, GIẠI, GIẢI, SẢI, TRÃI, TRĨ, TRẠI, TRẢI, TRỄ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豸:

豸 trĩ, trãi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 豸

Chiết tự chữ chạy, chải, giãi, giại, giải, sải, trãi, trĩ, trại, trải, trễ bao gồm chữ 丿 丶 丶 丿 亅 丿 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

豸 cấu thành từ 7 chữ: 丿, 丶, 丶, 丿, 亅, 丿, 丿
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • chủ
  • chủ
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • quyết
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • trĩ, trãi [trĩ, trãi]

    U+8C78, tổng 7 nét, bộ Trãi 豸
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi4;
    Việt bính: zaai6 zi6;

    trĩ, trãi

    Nghĩa Trung Việt của từ 豸

    (Danh) Loài sâu không có chân gọi là trĩ , sâu có chân gọi là trùng .

    (Danh)
    Biện pháp.
    ◇Tả truyện : Sử Khước Tử sính kì chí, thứ hữu trĩ hồ? 使, (Tuyên Công thập thất niên ) Để cho Khước Tử nó thích chí, ngõ hầu mới có biện pháp (trừ mối họa chăng)?Một âm là trãi.

    (Danh)
    Giải trãi : xem trãi .

    trại, như "nói trại đi" (vhn)
    chạy, như "chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa" (btcn)
    giải, như "con giải (tên một loại rùa lớn)" (btcn)
    giãi, như "giãi giàu, giãi nắng" (btcn)
    trải, như "trải ra" (btcn)
    trãi, như "trãi (côn trùng)" (btcn)
    trễ, như "trễ nải" (btcn)
    chải, như "bơi chải (bơi đua, đua thuyền)" (gdhn)
    giại, như "giại (tấm phên trước hè ban ngày chống lên, ban đêm cụp xuống)" (gdhn)
    sải, như "sãi (bộ gốc, còn âm đọc là trãi)" (gdhn)
    trĩ, như "trĩ (côn trùng không chân)" (gdhn)

    Nghĩa của 豸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhì]Bộ: 豸 - Trĩ
    Số nét: 7
    Hán Việt: TRĨ, TRÃI

    bọ; con bọ (loại côn trùng không chân)。没有脚的虫。
    虫豸
    sâu bọ

    Chữ gần giống với 豸:

    ,

    Dị thể chữ 豸

    ,

    Chữ gần giống 豸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 豸 Tự hình chữ 豸 Tự hình chữ 豸 Tự hình chữ 豸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 豸

    chạy:chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa
    chải:bàn chải, bơi chải (bơi đua, đua thuyền)
    chậy: 
    giãi:giãi giàu, giãi nắng
    giại:giại (tấm phên trước hè ban ngày chống lên, ban đêm cụp xuống)
    giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
    sải:sãi (bộ gốc, còn âm đọc là trãi)
    trãi:trãi (côn trùng)
    trĩ:trĩ (côn trùng không chân)
    trại:nói trại đi
    trải:trải ra
    trễ:trễ nải
    豸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 豸 Tìm thêm nội dung cho: 豸