Từ: 靛青 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靛青:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 靛青 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànqīng] 1. màu chàm; xanh đậm。深蓝色。
2. chàm。靛蓝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靛

điện:điện lam (màu chàm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
靛青 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 靛青 Tìm thêm nội dung cho: 靛青