Từ: 艰深 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艰深:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 艰 • 深

Nghĩa của 艰深 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānshēn] thâm thuý; khó hiểu (lí lẽ, từ ngữ)。(道理、文词)深奥难懂。
艰深的词句。
câu từ khó hiểu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艰

gian艰:gian khổ; gian nan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum深:thum thủm
thâm深:thâm trầm
thăm深:thăm thẳm
thẫm深:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm深: 
艰深 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 艰深 Tìm thêm nội dung cho: 艰深