Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 艰深 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiānshēn] thâm thuý; khó hiểu (lí lẽ, từ ngữ)。(道理、文词)深奥难懂。
艰深的词句。
câu từ khó hiểu.
艰深的词句。
câu từ khó hiểu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 艰
| gian | 艰: | gian khổ; gian nan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 深
| thum | 深: | thum thủm |
| thâm | 深: | thâm trầm |
| thăm | 深: | thăm thẳm |
| thẫm | 深: | đỏ thẫm, xanh thẫm |
| thẳm | 深: |

Tìm hình ảnh cho: 艰深 Tìm thêm nội dung cho: 艰深
