Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 战败 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhànbài] 1. chiến bại; thua trận。打败仗;在战争中失败。
战败国
nước thua trận
铁扇公主战败了
công chúa Thiết Phiến bị thua trận rồi.
2. chiến thắng; đánh bại。战胜(敌人);打败(敌人)。
孙行者战败了铁扇公主。
Tôn Hành Giả đánh bại công chúa Thiết Phiến.
孙行者把铁扇公主战败了。
Tôn Hành Giả đã chiến thắng công chúa Thiết Phiến.
战败国
nước thua trận
铁扇公主战败了
công chúa Thiết Phiến bị thua trận rồi.
2. chiến thắng; đánh bại。战胜(敌人);打败(敌人)。
孙行者战败了铁扇公主。
Tôn Hành Giả đánh bại công chúa Thiết Phiến.
孙行者把铁扇公主战败了。
Tôn Hành Giả đã chiến thắng công chúa Thiết Phiến.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 战
| chiến | 战: | chiến tranh, chiến đấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 败
| bại | 败: | đánh bại; bại lộ |

Tìm hình ảnh cho: 战败 Tìm thêm nội dung cho: 战败
