Từ: 战败 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 战败:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 战败 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànbài] 1. chiến bại; thua trận。打败仗;在战争中失败。
战败国
nước thua trận
铁扇公主战败了
công chúa Thiết Phiến bị thua trận rồi.
2. chiến thắng; đánh bại。战胜(敌人);打败(敌人)。
孙行者战败了铁扇公主。
Tôn Hành Giả đánh bại công chúa Thiết Phiến.
孙行者把铁扇公主战败了。
Tôn Hành Giả đã chiến thắng công chúa Thiết Phiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 败

bại:đánh bại; bại lộ
战败 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 战败 Tìm thêm nội dung cho: 战败