Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bị thiệt hại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bị thiệt hại:
Dịch bị thiệt hại sang tiếng Trung hiện đại:
破坏 《(物体的组织或结构)损坏。》Nghĩa chữ nôm của chữ: bị
| bị | 俻: | |
| bị | 𪝌: | phòng bị; trang bị |
| bị | 備: | phòng bị; trang bị |
| bị | 备: | phòng bị; trang bị |
| bị | 惫: | bị mệt; bị ốm |
| bị | 憊: | bị mệt; bị ốm |
| bị | 被: | bị thương; bị cáo |
| bị | 鞁: | câu bị (ống thụt ở động cơ) |
| bị | 鞴: | câu bị (ống thụt ở động cơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thiệt
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thiệt | 寔: | thứ thiệt |
| thiệt | 實: | thiệt (thực, vững) |
| thiệt | 舌: | thiệt (cái lưỡi) |
| thiệt | 𧵳: | thiệt hại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hại
| hại | 害: | hãm hại, sát hại; thiệt hại |

Tìm hình ảnh cho: bị thiệt hại Tìm thêm nội dung cho: bị thiệt hại
