Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 阍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阍, chiết tự chữ HÔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阍:
阍
Biến thể phồn thể: 閽;
Pinyin: hun1;
Việt bính: fan1;
阍 hôn
hôn, như "hôn giả (coi cổng)" (gdhn)
Pinyin: hun1;
Việt bính: fan1;
阍 hôn
Nghĩa Trung Việt của từ 阍
Giản thể của chữ 閽.hôn, như "hôn giả (coi cổng)" (gdhn)
Nghĩa của 阍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閽)
[hūn]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: HÔN
1. canh cửa; coi cửa; gác cửa。看门。
阍者(看门的人)。
người canh cửa
2. cửa (thường chỉ cửa cung điện)。门(多指宫门)。
叩阍
gõ cửa
[hūn]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: HÔN
1. canh cửa; coi cửa; gác cửa。看门。
阍者(看门的人)。
người canh cửa
2. cửa (thường chỉ cửa cung điện)。门(多指宫门)。
叩阍
gõ cửa
Dị thể chữ 阍
閽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阍
| hôn | 阍: | hôn giả (coi cổng) |

Tìm hình ảnh cho: 阍 Tìm thêm nội dung cho: 阍
