Từ: 牌子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牌子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牌子 trong tiếng Trung hiện đại:

[pái·zi] 1. thẻ; bảng; biển。用木板或其他材料做的标志,上边多有文字。
菜牌子。
thẻ lĩnh thức ăn.
水牌子。
thẻ lấy nước.
2. nhãn hiệu。企业单位为自己的产品起的专用的名称。
老牌子。
nhãn hiệu cũ.
3. nhịp nhạc。词曲的调子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi: 
bia: 
bài:bài vị
bìa:bìa sách; bìa rừng
bịa: 
bời:chơi bời; tơi bời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
牌子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牌子 Tìm thêm nội dung cho: 牌子