Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 牌子 trong tiếng Trung hiện đại:
[pái·zi] 1. thẻ; bảng; biển。用木板或其他材料做的标志,上边多有文字。
菜牌子。
thẻ lĩnh thức ăn.
水牌子。
thẻ lấy nước.
2. nhãn hiệu。企业单位为自己的产品起的专用的名称。
老牌子。
nhãn hiệu cũ.
3. nhịp nhạc。词曲的调子。
菜牌子。
thẻ lĩnh thức ăn.
水牌子。
thẻ lấy nước.
2. nhãn hiệu。企业单位为自己的产品起的专用的名称。
老牌子。
nhãn hiệu cũ.
3. nhịp nhạc。词曲的调子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌
| bi | 牌: | |
| bia | 牌: | |
| bài | 牌: | bài vị |
| bìa | 牌: | bìa sách; bìa rừng |
| bịa | 牌: | |
| bời | 牌: | chơi bời; tơi bời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 牌子 Tìm thêm nội dung cho: 牌子
