Từ: kho có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kho:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kho

Nghĩa kho trong tiếng Việt:

["- 1 dt 1. Chỗ chứa lương thực hoặc vật liệu, hàng hoá, dụng cụ của Nhà nước: Kho thóc; Kho hàng ở cảng. 2. Chỗ chứa tiền của Nhà nước: Tiền bạc trong kho chửa lãnh tiêu (TrTXương); ăn không lo của kho cũng hết (tng). 3. Nơi chứa lương thực, đồ đạc của tư nhân: Nhà giàu có thóc đầy kho. 4. Một số lượng lớn: Một người biết lo bằng kho người hay làm (tng).","- 2 đgt Nấu chín một thức ăn mặn: Đẹp như cái tép kho tương, kho đi kho lại nó trương phềnh phềnh (cd)."]

Dịch kho sang tiếng Trung hiện đại:

备用品 《备将来之用而储藏或保留的东西。》仓; 仓房; 仓库 《储藏大批粮食或其他物资的建筑物。》
lương thực đầy kho
粮食满仓。
kho lương thực
粮食仓库
储放 《货物在仓库或其他贮藏所里妥善保管将货物储放在仓库里。》
堆房 《贮藏杂物或货物的房间。》
《旧时官府收藏文书、财物的地方。》
《储存大量东西的建筑物。》
kho tài liệu.
材料库。
nhập kho.
入库。
kho bạc nhà nước; ngân khố nhà nước.
国库。
《用盐水加五香或用酱油煮。》
卤制 《用卤的方法制作; 用盐水加五香或用酱油煮。》
《储存大量东西的地方。》
栈; 栈房 《存放货物的地方; 仓库。》
kho hàng
货栈
红烧 《一种烹调方法, 把肉、鱼等加油、糖略炒, 并加酱油等作料, 焖熟使成黑红色。》
cá chép kho
红烧鲤鱼。 藩库。《清代布政司所属的粮钱储库。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kho

kho:kho tàng
kho𢉽:kho tàng
kho𤇌:kho cá, kho thịt
kho𤋼:kho cá, kho thịt
kho𤋹:kho cá, kho thịt
kho𪹜:kho cá, kho thịt
kho𧁷: 
kho tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kho Tìm thêm nội dung cho: kho