Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nêu trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Cây tre đẵn gốc, để đủ ngọn, trồng trước sân, trên buộc một cỗ mũ nhỏ và một tảng vàng, có nơi còn treo cả khánh bằng đất nung, dùng làm dấu hiệu đất có chủ, ma quỷ không được dòm ngó quấy nhiễu, thường trồng từ ngày 23 Tết đến hết ngày mồng 7 Tết.","- 2 đgt. 1. Đưa ra một vấn đề để mọi người cùng trao đổi: nêu câu hỏi để thảo luận. 2. Làm gương cho người khác: nêu cao tinh thần trách nhiệm."]Dịch nêu sang tiếng Trung hiện đại:
登 《刊登或记载。》tên của anh ấy được nêu trên bảng danh dự.他的名字登上了光荣榜。 举; 挈 《提出。》
nêu ví dụ.
举例。
nêu lên những cái chủ yếu.
提纲挈领。
树立 《建立(多用于抽象的好的事情)。》
nêu gương.
树立榜样。
nêu điển hình.
树立典型。
nêu phong cách chủ nghĩa cộng sản.
树立共产主义风格。
幡竿 《按越南风俗, 从阴历正月初到七, 在门口竖上幡竿, 以驱邪鬼。》
引用 《用别人说过的话(包括书面材料)或做过的事作为根据。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nêu
| nêu | 𫼩: | nêu cao |
| nêu | 𪲍: | cây nêu |
| nêu | 標: | cây nêu |

Tìm hình ảnh cho: nêu Tìm thêm nội dung cho: nêu
