Từ: 警蹕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 警蹕:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 警 • 蹕

cảnh tất
Người đi trước dẹp đường khi vua chúa ra vào. § Cũng viết
cảnh tất
儆蹕. ◇Hoàng Tuân Hiến 黃遵憲:
Tiền hô hậu ủng tiêu tiêu mã, Do kí tướng quân cảnh tất thanh
前呼後擁蕭蕭馬, 猶記將軍警蹕聲 (Bất nhẫn trì vãn du 不忍池晚游).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

cảnh警:cảnh sát; cảnh báo
khểnh警:khấp khểnh; nằm khểnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹕

tất蹕:trú tất (dừng chân)
警蹕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 警蹕 Tìm thêm nội dung cho: 警蹕