Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 痴心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痴心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 痴心 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīxīn] cuồng dại; mê tít; lòng si mê; say đắm。沉迷于某人或某种事物的心思。
痴心妄想。
si mê hão huyền.
一片痴心。
lòng si mê.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痴

se:se mình (không được khoẻ)
si:si mê; ngu si

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
痴心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 痴心 Tìm thêm nội dung cho: 痴心