Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 戰役 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戰役:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiến dịch
Kế hoạch tác chiến nhắm đạt được mục tiêu chiến lược theo chiều hướng và trong thời hạn nhất định.

Nghĩa của 战役 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànyì] chiến dịch。为实现一定的战略目的,按照统一的作战计划,在一定的方向上和一定的时间内进行的一系列战斗的总和。
渡江战役
chiến dịch vượt sông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến:xao xuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 役

dịch:lao dịch, nô dịch, phục dịch
việc:việc làm, mất việc, việc gì
戰役 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戰役 Tìm thêm nội dung cho: 戰役