Từ: 扁率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扁率:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扁率 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎnlǜ] độ dẹt; tỉ lệ dẹt của hình cầu dẹt。扁球体的半长轴a和半短轴b之差与半长轴a的比值 ,用来表示扁球体扁平的程度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扁

biển:biển quảng cáo
bên:bên trong; bên trên
bẽn:bẽn lẽn
thiên:thiên (thuyền nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt:chải chuốt
suất:lãi suất
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
sót:sót lại
sút:sa sút
thoắt:thoăn thoắt
扁率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扁率 Tìm thêm nội dung cho: 扁率