Từ: 扁鵲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扁鵲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biển thước
Danh y thời Xuân Thu Chiến Quốc, họ tên là
Tần Việt Nhân
人.Tên một danh y thời Hoàng đế, thượng cổ Trung Hoa.

Nghĩa của 扁鹊 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎnquè] Biển Thước (họ Tần, tên Việt Nhân, danh y thời Chiến quốc)。姓秦,名越人,战国时鄚人(鄚:现河北省任丘县境内),医术高明,故人们就上古名医扁鹊之名称呼他。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扁

biển:biển quảng cáo
bên:bên trong; bên trên
bẽn:bẽn lẽn
thiên:thiên (thuyền nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鵲

thước:thước (chim quạ)
扁鵲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扁鵲 Tìm thêm nội dung cho: 扁鵲