Chữ 鵲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鵲, chiết tự chữ THƯỚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鵲:

鵲 thước

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鵲

鵲

Chiết tự chữ 鵲

Chiết tự chữ thước bao gồm chữ 昔 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鵲 cấu thành từ 2 chữ: 昔, 鳥
  • 昔 thách, tách, tích, tếch
  • 鳥 đeo, điểu, đéo, đẽo
  • thước [thước]

    U+9D72, tổng 19 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鹊;
    Pinyin: que4;
    Việt bính: coek3 zoek3
    1. [扁鵲] biển thước 2. [鳩居鵲巢] cưu cư thước sào;

    鵲 thước

    Nghĩa Trung Việt của từ 鵲

    (Danh) Con chim bồ các, chim khách.
    § Tục bảo nó kêu là báo điềm lành nên gọi là hỉ thước 喜
    鵲.
    thước, như "thước (chim quạ)" (vhn)

    Chữ gần giống với 鵲:

    䳝, 䳞, 䳟, 䳠, 䳡, 䳢, 䳣, 䳤, 䴖, 鵩, 鵪, 鵫, 鵬, 鵭, 鵮, 鵯, 鵰, 鵲, 鵴, 鵶, 鵷, 鵸, 鵻, 鵼, 鵾, 鶂, 鶃, 鶄, 鶇, 鶉, 鶊, 鶋, 鶏, 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,

    Dị thể chữ 鵲

    鹊,

    Chữ gần giống 鵲

    厝, 鶹, 鷀, 鶿, 鶾, 鶽, 鶼, 鶻, 鶺, 鶸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鵲 Tự hình chữ 鵲 Tự hình chữ 鵲 Tự hình chữ 鵲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鵲

    thước鵲:thước (chim quạ)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 鵲:

    前夕鵲橋占好,今霄月殿會仙娥

    Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga

    Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

    鵲橋初駕雙星渡,熊夢新徵百子祥

    Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường

    Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay

    鵲橋月皎人如玉,牛渚星輝酒似蘭

    Thước kiều nguyệt giảo nhân như ngọc,Ngưu chử tinh huy tửu tự lan

    Cầu thước ngời trăng người tựa ngọc,Bến trâu sao sáng rượu như lan

    庭鵲聲中呈白壁,紅雲深處遇藍橋

    Đình thước thanh trung trình bạch bích,Hồng vân thâm xứ ngộ lam kiều

    Tiếng thước trong sân trình ngọc trắng,Mây hồng xứ vắng gặp cầu lam

    鵲橋巧渡雙星會,鳳卜和諧百世昌

    Thước kiều xảo độ song tinh hội,Phượng bốc hoà hài bách thế xương

    Cầu ô khéo vượt hai sao hội,Bói phượng hài hòa trăm thuở yên

    鵲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鵲 Tìm thêm nội dung cho: 鵲