Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 秦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 秦, chiết tự chữ TẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秦:
秦
Pinyin: qin2;
Việt bính: ceon4;
秦 tần
Nghĩa Trung Việt của từ 秦
(Danh) Triều đại nhà Tần (248-207, trước T.L.). Tần Thủy Hoàng 秦始皇 diệt cả sáu nước thay nhà Chu 周 làm vua gọi là nhà Tần.(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Thiểm Tây 陝西.
(Danh) Họ Tần.
tần, như "nước Tần, tần ngần" (vhn)
Nghĩa của 秦 trong tiếng Trung hiện đại:
[qín]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 10
Hán Việt: TẦN
1. nước Tần (thời nhà Chu, Trung Quốc)。周朝国名,在今陕西中部、甘肃东部。公元前221年统一中国,建立秦朝。
2. triều đại nhà Tần (221-226 trước công nguyên)。朝代,公元前221-公元前206,秦始皇嬴政所建,建都咸阳(在今陕西咸阳市东)。
3. Tần (tên gọi khác của tỉnh Thiểm Tây, Cam Túc)。指陕西和甘肃,特指陕西。
4. họ Tần。姓。
Từ ghép:
秦吉了 ; 秦艽 ; 秦椒 ; 秦镜高悬 ; 秦腔 ; 秦篆
Số nét: 10
Hán Việt: TẦN
1. nước Tần (thời nhà Chu, Trung Quốc)。周朝国名,在今陕西中部、甘肃东部。公元前221年统一中国,建立秦朝。
2. triều đại nhà Tần (221-226 trước công nguyên)。朝代,公元前221-公元前206,秦始皇嬴政所建,建都咸阳(在今陕西咸阳市东)。
3. Tần (tên gọi khác của tỉnh Thiểm Tây, Cam Túc)。指陕西和甘肃,特指陕西。
4. họ Tần。姓。
Từ ghép:
秦吉了 ; 秦艽 ; 秦椒 ; 秦镜高悬 ; 秦腔 ; 秦篆
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秦
| tần | 秦: | nước Tần, tần ngần |
Gới ý 22 câu đối có chữ 秦:

Tìm hình ảnh cho: 秦 Tìm thêm nội dung cho: 秦
