Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 秦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 秦, chiết tự chữ TẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秦:

秦 tần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 秦

Chiết tự chữ tần bao gồm chữ 手 乀 禾 hoặc 龹 禾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 秦 cấu thành từ 3 chữ: 手, 乀, 禾
  • thủ
  • phật
  • hoà, hòa
  • 2. 秦 cấu thành từ 2 chữ: 龹, 禾
  • hoà, hòa
  • tần [tần]

    U+79E6, tổng 10 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qin2;
    Việt bính: ceon4;

    tần

    Nghĩa Trung Việt của từ 秦

    (Danh) Triều đại nhà Tần (248-207, trước T.L.). Tần Thủy Hoàng diệt cả sáu nước thay nhà Chu làm vua gọi là nhà Tần.

    (Danh)
    Tên gọi tắt của tỉnh Thiểm Tây 西.

    (Danh)
    Họ Tần.
    tần, như "nước Tần, tần ngần" (vhn)

    Nghĩa của 秦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qín]Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 10
    Hán Việt: TẦN
    1. nước Tần (thời nhà Chu, Trung Quốc)。周朝国名,在今陕西中部、甘肃东部。公元前221年统一中国,建立秦朝。
    2. triều đại nhà Tần (221-226 trước công nguyên)。朝代,公元前221-公元前206,秦始皇嬴政所建,建都咸阳(在今陕西咸阳市东)。
    3. Tần (tên gọi khác của tỉnh Thiểm Tây, Cam Túc)。指陕西和甘肃,特指陕西。
    4. họ Tần。姓。
    Từ ghép:
    秦吉了 ; 秦艽 ; 秦椒 ; 秦镜高悬 ; 秦腔 ; 秦篆

    Chữ gần giống với 秦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥞖,

    Chữ gần giống 秦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 秦 Tự hình chữ 秦 Tự hình chữ 秦 Tự hình chữ 秦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 秦

    tần:nước Tần, tần ngần

    Gới ý 22 câu đối có chữ 秦:

    Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

    Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

    秦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 秦 Tìm thêm nội dung cho: 秦