Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 手快 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǒukuài] nhanh tay; lẹ tay。形容动作敏捷,做事快。
眼疾手快。
nhanh tay lẹ mắt.
眼疾手快。
nhanh tay lẹ mắt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 快
| khoái | 快: | khoái chí; khoan khoái, soảng khoái |
| khoáy | 快: | trái khoáy |
| khuấy | 快: | khuấy động; quên khuấy |
| sướng | 快: | sung sướng |

Tìm hình ảnh cho: 手快 Tìm thêm nội dung cho: 手快
