Cao su chống va đập cửa

Từ: 手快 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手快:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手快 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒukuài] nhanh tay; lẹ tay。形容动作敏捷,做事快。
眼疾手快。
nhanh tay lẹ mắt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng
手快 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手快 Tìm thêm nội dung cho: 手快