Từ: 手本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手本 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuběn] 1. thiếp tay。明清时代门生见老师或下属见上司所用的帖子,上面写着自己的姓名、职位等。
2. sổ tay。手册。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
手本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手本 Tìm thêm nội dung cho: 手本