Từ: 手枪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手枪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手枪 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuqiāng] súng lục; súng ngắn。单手发射的短枪。按构造可以分为自动式和半自动式,用于近距离射击。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương
手枪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手枪 Tìm thêm nội dung cho: 手枪