Từ: 錦衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錦衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 錦 • 衣

cẩm y
Áo gấm thêu hoa đẹp đẽ. Nghĩa bóng: Áo quần nhà hiển quý.Viết tắt của
cẩm y vệ
錦衣衛.

Nghĩa của 锦衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐnyī] 1. cẩm y; áo gấm。文彩华贵的衣服。指显贵者的服饰。
2. cẩm y vệ; cấm vệ quân。锦衣卫的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錦

cẩm錦:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm
gấm錦:gấm vóc
gắm錦:gửi gắm
ngẫm錦:ngẫm nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e衣:e ấp; e dè, e sợ
y衣:y (bộ gốc)
ì衣: 
ấy衣:ấy(y)tớ
ỵ衣:y phục
錦衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 錦衣 Tìm thêm nội dung cho: 錦衣