Từ: 词组 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 词组:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 词组 trong tiếng Trung hiện đại:

[cízǔ] từ tổ; nhóm từ; cụm từ; thành ngữ。两个或更多的词的组合(区别于"单词"),如"新社会,打扫干净,破除迷信"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 组

tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong
词组 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 词组 Tìm thêm nội dung cho: 词组