Từ: 剥离 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剥离:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 剥 • 离

Nghĩa của 剥离 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōlí] 动
tróc; tách; bong。(组织、皮层、覆盖物等)脱落;分开。
胎盘早期剥离。
nhau thai tróc sớm
岩石剥离。
nham thạch tách ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剥

bác剥:bác đoạt (tước đoạt)
bóc剥:bóc thư; trắng bóc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le离:so le
li离:li biệt; chia li
剥离 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剥离 Tìm thêm nội dung cho: 剥离