Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 剥离 trong tiếng Trung hiện đại:
[bōlí] 动
tróc; tách; bong。(组织、皮层、覆盖物等)脱落;分开。
胎盘早期剥离。
nhau thai tróc sớm
岩石剥离。
nham thạch tách ra
tróc; tách; bong。(组织、皮层、覆盖物等)脱落;分开。
胎盘早期剥离。
nhau thai tróc sớm
岩石剥离。
nham thạch tách ra
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剥
| bác | 剥: | bác đoạt (tước đoạt) |
| bóc | 剥: | bóc thư; trắng bóc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 离
| le | 离: | so le |
| li | 离: | li biệt; chia li |

Tìm hình ảnh cho: 剥离 Tìm thêm nội dung cho: 剥离
