Từ: 基本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基本:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 基 • 本

cơ bản, cơ bổn
Căn bản, trọng yếu nhất.Đất dùng làm căn cứ, cơ địa.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Huyền Đức thừa trước tửu hứng, thất khẩu đáp đạo: Bị nhược hữu cơ bổn, thiên hạ lục lục chi bối, thành bất túc lự dã
玄德乘着酒興, 失口答道: 備若有基本, 天下碌碌之輩, 誠不足慮也 (Đệ tam thập tứ hồi) Huyền Đức đang lúc tửu hứng buột miệng đáp rằng: Bị nếu có đất làm căn cứ, thì chẳng lo gì vì những bọn tầm thường trong thiên hạ cả.☆Tương tự:
cơ sở
基礎,
căn bản
根本.

Nghĩa của 基本 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīběn] 1. căn bản; cơ bản; nền tảng。根本。
人民是国家的基本。
nhân dân là nền tảng của quốc gia.
2. căn bản; chính。根本的。
基本矛盾。
mâu thuẫn chính.
3. chủ yếu; cốt lõi; căn bản。主要的。
基本条件。
điều kiện chủ yếu.
基本群众。
quần chúng căn bản.
4. đại thể; căn bản; cơ bản。大体上。
大坝工程已经基本完成。
công trình đập nước lớn đã hoàn thành cơ bản.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

cơ基:cơ bản; cơ số; cơ đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng
基本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 基本 Tìm thêm nội dung cho: 基本