Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nheo trong tiếng Việt:
["- d. Loài cá nước ngọt, không có vảy, da nhớt.","- đg. Hơi nhắm một mắt lại để nhìn tập trung vào một điểm: Nheo mắt ngắm đầu ruồi súng."]Dịch nheo sang tiếng Trung hiện đại:
鲶渔。皱 《起皱纹。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nheo
| nheo | 嚅: | nheo nhéo |
| nheo | 𬇆: | lông nheo, đuôi nheo |
| nheo | 䁱: | nheo mắt |
| nheo | 𥍘: | nheo mắt |
| nheo | 饒: | nheo nhéo |
| nheo | 鱙: | cá nheo |
| nheo | 𩽸: | cá nheo, mè nheo |

Tìm hình ảnh cho: nheo Tìm thêm nội dung cho: nheo
