Từ: nheo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nheo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nheo

Nghĩa nheo trong tiếng Việt:

["- d. Loài cá nước ngọt, không có vảy, da nhớt.","- đg. Hơi nhắm một mắt lại để nhìn tập trung vào một điểm: Nheo mắt ngắm đầu ruồi súng."]

Dịch nheo sang tiếng Trung hiện đại:

鲶渔。
《起皱纹。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nheo

nheo:nheo nhéo
nheo𬇆:lông nheo, đuôi nheo
nheo:nheo mắt
nheo𥍘:nheo mắt
nheo:nheo nhéo
nheo:cá nheo
nheo𩽸:cá nheo, mè nheo
nheo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nheo Tìm thêm nội dung cho: nheo