Từ: 混纺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 混纺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 混纺 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùnfǎng] 1. dệt pha; pha trộn。用不同类别的纤维混合在一起纺织。常用化学纤维和天然纤维或不同的化学纤维混纺。混纺可以节约较贵重的原料,或使纺织品具有某种新的性能。
2. hàng dệt pha。混纺的纺织品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 混

cổn: 
hỏn:đỏ hỏn
hổn:hổn hển
hỗn:hộn độn, hỗn hợp
hộn:đổ hộn lại (lộn xộn)
xổn:xổn xổn (ồn ào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纺

phưởng:phưởng (kéo sợi)
混纺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 混纺 Tìm thêm nội dung cho: 混纺