Từ: 绕远儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绕远儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绕远儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[rào yuǎnr] 1. vòng vèo; quanh co (đường)。(路线)迂回曲折而较远。
这条路很好走,可就是绕远儿。
con đường này đi rất tốt, nhưng vòng vèo.
2. đường vòng。走迂回曲折而较远的路。
我宁可绕远儿也不翻山。
thà đi đường vòng, chứ không leo núi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绕

nhiễu:khăn nhiễu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
绕远儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绕远儿 Tìm thêm nội dung cho: 绕远儿