Nghĩa của 平一 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngyī] yên ổn; thống nhất; yên bình。平定统一。
平一宇内。
khắp nơi yên bình.
平一宇内。
khắp nơi yên bình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |

Tìm hình ảnh cho: 平一 Tìm thêm nội dung cho: 平一
