Từ: 平一 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平一:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 平 • 一

Nghĩa của 平一 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngyī] yên ổn; thống nhất; yên bình。平定统一。
平一宇内。
khắp nơi yên bình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình平:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương平: 
bường平:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng平:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)
平一 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平一 Tìm thêm nội dung cho: 平一