Từ: hành thái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hành thái:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hànhthái

Dịch hành thái sang tiếng Trung hiện đại:

葱花 《(葱花儿)切碎的葱, 用来调味。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hành

hành:củ hành
hành:ngọc hành
hành:củ hành
hành:củ hành
hành:củ hành
hành:củ hành
hành:bộ hành; thi hành
hành:quyền hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: thái

thái󰀧:thái (chú ý)
thái:thái (chú ý)
thái:Thái tộc (tên một dân tộc)
thái󰁙:thái thịt
thái󰃽:thái ấp (đất vua ban)
thái:thái ấp (đất vua ban)
thái:thái quá
thái:thái ấp (đất vua ban)
thái:sắc thái
thái:phong thái, hình thái
thái:phong thái, hình thái
thái󰇼:thái ra, thái thịt
thái:thái thịt
thái:thái (thải: đào thải)
thái:núi Thái sơn
thái󰎦:thái (chú ý)
thái:thái (chú ý)
thái:sắc thái
thái:thái (rau, món ăn)
thái:thái (họ)
thái:thái (giẫm lên, đạp phải)
thái:thái (giẫm lên, đạp phải)
thái:thái thành miếng, thái rau
thái:thái thành miếng, thái rau
thái:thái (chất titanium)
thái:thái (chất titanium)

Gới ý 15 câu đối có chữ hành:

Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa

Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ

Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

竿

Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền

Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo

hành thái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hành thái Tìm thêm nội dung cho: hành thái