Cao su chống va đập cửa
Từ: 手舞足蹈 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手舞足蹈:
Nghĩa của 手舞足蹈 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǒuwǔzúdǎo] Hán Việt: THỦ VŨ TÚC ĐẠO
hoa chân múa tay vui sướng; khoa tay múa chân。双手舞动,两只脚也跳起来,形容高兴到极点。
hoa chân múa tay vui sướng; khoa tay múa chân。双手舞动,两只脚也跳起来,形容高兴到极点。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞
| vũ | 舞: | ca vũ |
| vỗ | 舞: | vỗ hẹn (lỡ hẹn) |
| vụ | 舞: | con vụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 足
| túc | 足: | sung túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹈
| dạo | 蹈: | bán dạo; dạo chơi |
| đạo | 蹈: | vũ đạo |

Tìm hình ảnh cho: 手舞足蹈 Tìm thêm nội dung cho: 手舞足蹈
