Từ: 扒手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扒手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扒手 trong tiếng Trung hiện đại:

[páshǒu] tên móc túi; tên ăn cắp; kẻ đầu cơ。从别人身上偷窃财物的小偷。也作掱手。
政治扒手。
bọn đầu cơ chính trị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扒

bái:bái lạp (phát động)
bát:bát phố (rong chơi)
bít:bưng bít; bít tất
bắt:bắt bớ
bớt:thêm bớt; ăn bớt; bớt giận
bợt: 
vát:vát (cào đất, nổi ngứa)
xẹp:nằm xẹp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
扒手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扒手 Tìm thêm nội dung cho: 扒手