Từ: 国脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 国 • 脚

Nghĩa của 国脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[guójiǎo] tuyển thủ quốc gia (bóng đá)。指入选国家队的足球运动员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc国:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc脚:cuốc bộ
cước脚:căn cước; cước phí; sơn cước
国脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国脚 Tìm thêm nội dung cho: 国脚