Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 心电图 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心电图:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心电图 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīndiàntú] điện tâm đồ; bản điện tim。用特别的仪器把心脏收缩和舒张时所产生的电效应放大,在纸上画出来的波状条纹的图形。通过心电图的观察,可以帮助诊断心脏的各种疾病。
我昨天发病了,我想做心电图。
Tôi bị bệnh hôm qua, tôi muốn đi đo điện tâm đồ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ
心电图 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心电图 Tìm thêm nội dung cho: 心电图