Từ: 港警 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 港警:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 港 • 警

Nghĩa của 港警 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎngjǐng] nhân viên bến cảng; nhân viên chỉ huy ở bến tàu。港口上维持秩序、保护运输安全的警察。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 港

cáng港: 
cảng港:hải cảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

cảnh警:cảnh sát; cảnh báo
khểnh警:khấp khểnh; nằm khểnh
港警 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 港警 Tìm thêm nội dung cho: 港警