Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 港警 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 港警:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 港警 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎngjǐng] nhân viên bến cảng; nhân viên chỉ huy ở bến tàu。港口上维持秩序、保护运输安全的警察。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 港

cáng: 
cảng:hải cảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

cảnh:cảnh sát; cảnh báo
khểnh:khấp khểnh; nằm khểnh
港警 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 港警 Tìm thêm nội dung cho: 港警