Từ: 拜官 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜官:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bái quan
Trao chức quan, nhậm chức.
◇Lí Kì 頎:
Lại bộ minh niên bái quan hậu, Tây thành tất dữ cố nhân kì
後, 西期 (Tống Ngũ thúc nhập kinh 京).

Nghĩa của 拜官 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàiguān] phong quan。旧时指封官。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại
拜官 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜官 Tìm thêm nội dung cho: 拜官