Chữ 膽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膽, chiết tự chữ ĐẢM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膽:

膽 đảm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 膽

Chiết tự chữ đảm bao gồm chữ 肉 詹 hoặc 月 詹 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 膽 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 詹
  • nhục, nậu
  • chiêm
  • 2. 膽 cấu thành từ 2 chữ: 月, 詹
  • ngoạt, nguyệt
  • chiêm
  • đảm [đảm]

    U+81BD, tổng 17 nét, bộ Nhục 肉
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dan3;
    Việt bính: daam2
    1. [大膽] đại đảm 2. [潑天大膽] bát thiên đại đảm 3. [肝膽] can đảm 4. [琴心劍膽] cầm tâm kiếm đảm 5. [明目張膽] minh mục trương đảm 6. [臥薪嘗膽] ngọa tân thường đảm 7. [心驚膽戰] tâm kinh đảm chiến;

    đảm

    Nghĩa Trung Việt của từ 膽

    (Danh) Mật, nép trong lá gan, thường rỉ nước đắng ra để tiêu chất mỡ. Cũng gọi là đảm nang túi mật.

    (Danh)
    Dũng khí.
    § Ngày xưa bảo người ta có gan góc là do cái mật.
    ◎Như: đại đảm người không e sợ gì, can đảm người có lòng sốt sắng vì nghĩa quên mình.

    (Danh)
    Nỗi lòng.
    ◎Như: phi can lịch đảm phơi gan rạch mật, ý nói tỏ hết nỗi lòng cho người biết.

    (Danh)
    Lòng trong của đồ vật.
    ◎Như: cầu đảm ruột quả bóng, nhiệt thủy bình đích nội đảm ruột bình phích đựng nước nóng.

    (Động)
    Lau sạch đi, chùi đi.
    đảm, như "đảm thạch (sạn ở mật)" (vhn)

    Chữ gần giống với 膽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,

    Dị thể chữ 膽

    ,

    Chữ gần giống 膽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 膽 Tự hình chữ 膽 Tự hình chữ 膽 Tự hình chữ 膽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 膽

    đảm:đảm thạch (sạn ở mật)
    膽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 膽 Tìm thêm nội dung cho: 膽