Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 膽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膽, chiết tự chữ ĐẢM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膽:
膽
Biến thể giản thể: 胆;
Pinyin: dan3;
Việt bính: daam2
1. [大膽] đại đảm 2. [潑天大膽] bát thiên đại đảm 3. [肝膽] can đảm 4. [琴心劍膽] cầm tâm kiếm đảm 5. [明目張膽] minh mục trương đảm 6. [臥薪嘗膽] ngọa tân thường đảm 7. [心驚膽戰] tâm kinh đảm chiến;
膽 đảm
(Danh) Dũng khí.
§ Ngày xưa bảo người ta có gan góc là do cái mật.
◎Như: đại đảm 大膽 người không e sợ gì, can đảm 肝膽 người có lòng sốt sắng vì nghĩa quên mình.
(Danh) Nỗi lòng.
◎Như: phi can lịch đảm 披肝瀝膽 phơi gan rạch mật, ý nói tỏ hết nỗi lòng cho người biết.
(Danh) Lòng trong của đồ vật.
◎Như: cầu đảm 球膽 ruột quả bóng, nhiệt thủy bình đích nội đảm 熱水瓶的內膽 ruột bình phích đựng nước nóng.
(Động) Lau sạch đi, chùi đi.
đảm, như "đảm thạch (sạn ở mật)" (vhn)
Pinyin: dan3;
Việt bính: daam2
1. [大膽] đại đảm 2. [潑天大膽] bát thiên đại đảm 3. [肝膽] can đảm 4. [琴心劍膽] cầm tâm kiếm đảm 5. [明目張膽] minh mục trương đảm 6. [臥薪嘗膽] ngọa tân thường đảm 7. [心驚膽戰] tâm kinh đảm chiến;
膽 đảm
Nghĩa Trung Việt của từ 膽
(Danh) Mật, nép trong lá gan, thường rỉ nước đắng ra để tiêu chất mỡ. Cũng gọi là đảm nang 膽囊 túi mật.(Danh) Dũng khí.
§ Ngày xưa bảo người ta có gan góc là do cái mật.
◎Như: đại đảm 大膽 người không e sợ gì, can đảm 肝膽 người có lòng sốt sắng vì nghĩa quên mình.
(Danh) Nỗi lòng.
◎Như: phi can lịch đảm 披肝瀝膽 phơi gan rạch mật, ý nói tỏ hết nỗi lòng cho người biết.
(Danh) Lòng trong của đồ vật.
◎Như: cầu đảm 球膽 ruột quả bóng, nhiệt thủy bình đích nội đảm 熱水瓶的內膽 ruột bình phích đựng nước nóng.
(Động) Lau sạch đi, chùi đi.
đảm, như "đảm thạch (sạn ở mật)" (vhn)
Chữ gần giống với 膽:
䐾, 䐿, 䑀, 䑁, 膸, 膺, 膻, 膽, 膾, 膿, 臀, 臁, 臂, 臃, 臄, 臆, 臉, 臊, 臌, 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,Dị thể chữ 膽
胆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膽
| đảm | 膽: | đảm thạch (sạn ở mật) |

Tìm hình ảnh cho: 膽 Tìm thêm nội dung cho: 膽
