Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 名花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh hoa
Phiếm chỉ hoa đẹp.
◇Phương Can 干:
Ngẫu thường gia quả cầu chi khứ, Nhân vấn danh hoa kí chủng lai
去, 來 (Đề thịnh lệnh tân đình 亭).Tỉ dụ kĩ nữ.Tỉ dụ người con gái đẹp.
◎Như:
danh hoa hữu chủ
主.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
名花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名花 Tìm thêm nội dung cho: 名花