Từ: 打辫子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打辫子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 辫 • 子

Nghĩa của 打辫子 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎbiàn·zi] 1. thắt bím; thắt đuôi sam。梳成辫子;把...编成辫子。
2. bím tóc; đuôi sam。用天然头发或人造头发梳打成辫子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
打辫子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打辫子 Tìm thêm nội dung cho: 打辫子