Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 扦手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扦手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扦手 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānshǒu] kiểm tra viên (thu thuế)。旧时关卡上的检查员。也叫扦子手。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扦

chen:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
thiên:thiên (vật hình que)
xen:xen vào, xen lẫn
xiên:xỏ xiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
扦手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扦手 Tìm thêm nội dung cho: 扦手