Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 扶摇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扶摇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扶摇 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúyáo] gió lốc; cơn lốc。自下而上的旋风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扶

hùa:hùa theo, vào hùa
phò:phò vua
phù:phù trì
vùa:vào vùa với nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇

dao:dao động
dêu:chúa Dêu (chúa trời)
扶摇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扶摇 Tìm thêm nội dung cho: 扶摇