Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 封官许愿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 封官许愿:
Nghĩa của 封官许愿 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngguānxǔyuàn] đem danh lợi mua chuộc lòng người。为了使别人替自己卖力而答应给以名利地位。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 封
| phong | 封: | phong làm tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 官
| quan | 官: | quan lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 许
| hứa | 许: | hứa hẹn, hứa hão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿
| nguyền | 愿: | thề nguyền |
| nguyện | 愿: | ý nguyện |

Tìm hình ảnh cho: 封官许愿 Tìm thêm nội dung cho: 封官许愿
