Từ: 封官许愿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 封官许愿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 封 • 官 • 许 • 愿

Nghĩa của 封官许愿 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngguānxǔyuàn] đem danh lợi mua chuộc lòng người。为了使别人替自己卖力而答应给以名利地位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong封:phong làm tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan官:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 许

hứa许:hứa hẹn, hứa hão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿

nguyền愿:thề nguyền
nguyện愿:ý nguyện
封官许愿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 封官许愿 Tìm thêm nội dung cho: 封官许愿