Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 旅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旅, chiết tự chữ LỮ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旅:
旅
Pinyin: lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5
1. [旅游] lữ du 2. [旅遊] lữ du;
旅 lữ
Nghĩa Trung Việt của từ 旅
(Danh) Đơn vị tổ chức trong quân, năm trăm quân kết làm một toán gọi là lữ.(Danh) Quân đội.
◎Như: quân lữ chi sự 軍旅之事 việc quân.
(Danh) Thứ tự.
(Danh) Tế lữ, chỉ có vua mới có quyền tế lữ.
(Danh) Quán trọ.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Du du nghịch lữ trung 悠悠逆旅中 (Đạo phùng ngạ phu 道逢餓夫) Đời người như quán trọ.
(Danh) Khách buôn.
◎Như: thương lữ 商旅 khách buôn.
(Danh) Họ Lữ.
(Động) Ở trọ.
◎Như: lữ cư 旅居 ở trọ.
(Phó) Đồng, đều.
◎Như: lữ tiến lữ thoái 旅進旅退 cùng tiến cùng lui.
(Tính) Thuộc về tình cảnh của người xa nhà.
◎Như: lữ tình 旅情 tình cảm khách xa nhà, lữ dạ 旅夜 đêm ở chốn xa nhà.
(Tính) Để cho khách ở trọ.
◎Như: lữ điếm 旅店 quán trọ, lữ xá 旅舍 khách sạn.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Lữ mộng kinh tiêu vũ 旅夢驚蕉雨 (Châu Long tự ức biệt 珠龍寺憶別) Mưa trên tàu lá chuối làm kinh động giấc mộng của khách trọ.
lữ, như "lữ hành" (vhn)
Nghĩa của 旅 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǚ]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 10
Hán Việt: LỮ
1. đất khách; lữ hành。在外地做客; 旅行。
旅客。
lữ khách; hành khách.
旅途。
dọc đường đi.
行旅。
lữ hành; người đi đường xa.
商旅。
thương khách; khách buôn.
旅日侨胞。
kiều bào sống ở Nhật.
2. mọc hoang (cây ngũ cốc)。谷物等不种自生的。
3. lữ (biên chế trong quân đội)。军队的编制单位,隶属于师,下辖若干团或营。
4. quân đội。指军队。
军旅之事。
việc quân.
5. cùng。共同。
旅进旅退。
cùng tiến cùng rút; ai sao mình vậy.
Từ ghép:
旅伴 ; 旅程 ; 旅次 ; 旅店 ; 旅费 ; 旅馆 ; 旅进旅退 ; 旅居 ; 旅客 ; 旅社 ; 旅舍 ; 旅途 ; 旅行 ; 旅行社 ; 旅游
Số nét: 10
Hán Việt: LỮ
1. đất khách; lữ hành。在外地做客; 旅行。
旅客。
lữ khách; hành khách.
旅途。
dọc đường đi.
行旅。
lữ hành; người đi đường xa.
商旅。
thương khách; khách buôn.
旅日侨胞。
kiều bào sống ở Nhật.
2. mọc hoang (cây ngũ cốc)。谷物等不种自生的。
3. lữ (biên chế trong quân đội)。军队的编制单位,隶属于师,下辖若干团或营。
4. quân đội。指军队。
军旅之事。
việc quân.
5. cùng。共同。
旅进旅退。
cùng tiến cùng rút; ai sao mình vậy.
Từ ghép:
旅伴 ; 旅程 ; 旅次 ; 旅店 ; 旅费 ; 旅馆 ; 旅进旅退 ; 旅居 ; 旅客 ; 旅社 ; 旅舍 ; 旅途 ; 旅行 ; 旅行社 ; 旅游
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旅
| lữ | 旅: | lữ hành |

Tìm hình ảnh cho: 旅 Tìm thêm nội dung cho: 旅
