Chữ 旅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旅, chiết tự chữ LỮ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旅:

旅 lữ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 旅

Chiết tự chữ lữ bao gồm chữ 方 丿 一 氏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

旅 cấu thành từ 4 chữ: 方, 丿, 一, 氏
  • phương, vuông
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • chi, thị
  • lữ [lữ]

    U+65C5, tổng 10 nét, bộ Phương 方
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lü3, lãœ3;
    Việt bính: leoi5
    1. [旅游] lữ du 2. [旅遊] lữ du;

    lữ

    Nghĩa Trung Việt của từ 旅

    (Danh) Đơn vị tổ chức trong quân, năm trăm quân kết làm một toán gọi là lữ.

    (Danh)
    Quân đội.
    ◎Như: quân lữ chi sự
    việc quân.

    (Danh)
    Thứ tự.

    (Danh)
    Tế lữ, chỉ có vua mới có quyền tế lữ.

    (Danh)
    Quán trọ.
    ◇Cao Bá Quát : Du du nghịch lữ trung (Đạo phùng ngạ phu ) Đời người như quán trọ.

    (Danh)
    Khách buôn.
    ◎Như: thương lữ khách buôn.

    (Danh)
    Họ Lữ.

    (Động)
    Ở trọ.
    ◎Như: lữ cư ở trọ.

    (Phó)
    Đồng, đều.
    ◎Như: lữ tiến lữ thoái 退 cùng tiến cùng lui.

    (Tính)
    Thuộc về tình cảnh của người xa nhà.
    ◎Như: lữ tình tình cảm khách xa nhà, lữ dạ đêm ở chốn xa nhà.

    (Tính)
    Để cho khách ở trọ.
    ◎Như: lữ điếm quán trọ, lữ xá khách sạn.
    ◇Cao Bá Quát : Lữ mộng kinh tiêu vũ (Châu Long tự ức biệt ) Mưa trên tàu lá chuối làm kinh động giấc mộng của khách trọ.
    lữ, như "lữ hành" (vhn)

    Nghĩa của 旅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lǚ]Bộ: 方 - Phương
    Số nét: 10
    Hán Việt: LỮ
    1. đất khách; lữ hành。在外地做客; 旅行。
    旅客。
    lữ khách; hành khách.
    旅途。
    dọc đường đi.
    行旅。
    lữ hành; người đi đường xa.
    商旅。
    thương khách; khách buôn.
    旅日侨胞。
    kiều bào sống ở Nhật.
    2. mọc hoang (cây ngũ cốc)。谷物等不种自生的。
    3. lữ (biên chế trong quân đội)。军队的编制单位,隶属于师,下辖若干团或营。
    4. quân đội。指军队。
    军旅之事。
    việc quân.
    5. cùng。共同。
    旅进旅退。
    cùng tiến cùng rút; ai sao mình vậy.
    Từ ghép:
    旅伴 ; 旅程 ; 旅次 ; 旅店 ; 旅费 ; 旅馆 ; 旅进旅退 ; 旅居 ; 旅客 ; 旅社 ; 旅舍 ; 旅途 ; 旅行 ; 旅行社 ; 旅游

    Chữ gần giống với 旅:

    , , , , , , , , , 𣃱, 𣃲,

    Chữ gần giống 旅

    , , , , 貿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 旅 Tự hình chữ 旅 Tự hình chữ 旅 Tự hình chữ 旅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 旅

    lữ:lữ hành
    旅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 旅 Tìm thêm nội dung cho: 旅