Từ: 和弄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和弄:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 和 • 弄

Nghĩa của 和弄 trong tiếng Trung hiện đại:

[huò·nong] 1. nhào; nhồi; trộn。搅拌。
2. khiêu khích; gây sự; kiếm chuyện。挑拨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa和:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ和:hoạ theo, phụ hoạ
huề和:huề vốn
hùa和:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄

luồng弄:luồng nước
lòng弄:lòng khòng
lóng弄:nói lóng
lồng弄:lồng lộn
lộng弄:lộng quyền
lụng弄:làm lụng
trổng弄:chửi trổng (chửi đổng)
和弄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和弄 Tìm thêm nội dung cho: 和弄