Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 把风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 把风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 把风 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎfēng] canh chừng; gác. 把守并看望;望风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
把风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 把风 Tìm thêm nội dung cho: 把风