Từ: 抢白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抢白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抢白 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎngbái] trách móc; mỉa mai (trước mặt người khác)。当面责备或讽刺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抢

sang:sang kiếp (ăn cướp)
thương:thương (kêu trời; cướp, giật)
thưởng:thưởng (cướp, giật; vội vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
抢白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抢白 Tìm thêm nội dung cho: 抢白