Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 柵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柵, chiết tự chữ SÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柵:

柵 sách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 柵

Chiết tự chữ sách bao gồm chữ 木 冊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

柵 cấu thành từ 2 chữ: 木, 冊
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • sách
  • sách [sách]

    U+67F5, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zha4, ce4, sha4, shan1;
    Việt bính: caak3 saan1 saan3;

    sách

    Nghĩa Trung Việt của từ 柵

    (Danh) Hàng rào, tre gỗ cắm để ngăn che.
    ◎Như: sách môn
    cửa có chấn song.
    ◇Thủy hử truyện : Bỉ thử gian hữu tọa san, hoán tố Đào Hoa san, cận lai san thượng hữu lưỡng cá đại vương trát liễu trại sách, tụ tập trứ ngũ thất bách nhân, đả gia kiếp xá , , , , (Đệ ngũ hồi) Ở đây có một quả núi, gọi là núi Đào Hoa, gần đây trên núi có hai đại vương đến cắm rào trại, tụ tập năm bảy trăm quân, đi phá nhà cướp của.
    sách, như "sách (hàng rào ngăn lối)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 柵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Dị thể chữ 柵

    ,

    Chữ gần giống 柵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 柵 Tự hình chữ 柵 Tự hình chữ 柵 Tự hình chữ 柵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 柵

    sách:sách (hàng rào ngăn lối)
    柵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 柵 Tìm thêm nội dung cho: 柵