Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 柵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柵, chiết tự chữ SÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柵:
柵
Biến thể giản thể: 栅;
Pinyin: zha4, ce4, sha4, shan1;
Việt bính: caak3 saan1 saan3;
柵 sách
◎Như: sách môn 柵門 cửa có chấn song.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bỉ thử gian hữu tọa san, hoán tố Đào Hoa san, cận lai san thượng hữu lưỡng cá đại vương trát liễu trại sách, tụ tập trứ ngũ thất bách nhân, đả gia kiếp xá 被此間有座山, 喚做桃花山, 近來山上有兩個大王扎了寨柵, 聚集著五七百人, 打家劫舍 (Đệ ngũ hồi) Ở đây có một quả núi, gọi là núi Đào Hoa, gần đây trên núi có hai đại vương đến cắm rào trại, tụ tập năm bảy trăm quân, đi phá nhà cướp của.
sách, như "sách (hàng rào ngăn lối)" (gdhn)
Pinyin: zha4, ce4, sha4, shan1;
Việt bính: caak3 saan1 saan3;
柵 sách
Nghĩa Trung Việt của từ 柵
(Danh) Hàng rào, tre gỗ cắm để ngăn che.◎Như: sách môn 柵門 cửa có chấn song.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bỉ thử gian hữu tọa san, hoán tố Đào Hoa san, cận lai san thượng hữu lưỡng cá đại vương trát liễu trại sách, tụ tập trứ ngũ thất bách nhân, đả gia kiếp xá 被此間有座山, 喚做桃花山, 近來山上有兩個大王扎了寨柵, 聚集著五七百人, 打家劫舍 (Đệ ngũ hồi) Ở đây có một quả núi, gọi là núi Đào Hoa, gần đây trên núi có hai đại vương đến cắm rào trại, tụ tập năm bảy trăm quân, đi phá nhà cướp của.
sách, như "sách (hàng rào ngăn lối)" (gdhn)
Chữ gần giống với 柵:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Dị thể chữ 柵
栅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柵
| sách | 柵: | sách (hàng rào ngăn lối) |

Tìm hình ảnh cho: 柵 Tìm thêm nội dung cho: 柵
