Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
anh bạt
Anh tuấn đặc xuất, xuất chúng. ◇Trương Cửu Linh 張九齡:
Văn nghệ anh bạt, lí tuyệt nhân cảnh
文藝英拔, 理絕人境 (Hạ hoàng thái tử chế bi trạng 賀皇太子制碑狀).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 英
| anh | 英: | anh hùng |
| yêng | 英: | yêng hùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔
| bạt | 拔: | đề bạt |
| bặt | 拔: | im bặt |
| gạt | 拔: | gạt bỏ, que gạt nước |
| vạt | 拔: | vạt áo |

Tìm hình ảnh cho: 英拔 Tìm thêm nội dung cho: 英拔
