Từ: 抱恨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抱恨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抱恨 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàohèn] ôm hận; mang hận。心中怀有恨事。
抱恨终天
mang hận suốt đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱

bão:hoài bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hận:hận thù, oán hận
hằn:hằn học, thù hằn
hờn:căm hờn, oán hờn
抱恨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抱恨 Tìm thêm nội dung cho: 抱恨