Chữ 滫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滫, chiết tự chữ TƯU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 滫:

滫 tưu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 滫

滫

Chiết tự chữ 滫

Chiết tự chữ tưu bao gồm chữ 水 脩 hoặc 氵 脩 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 滫 cấu thành từ 2 chữ: 水, 脩
  • 水 thuỷ, thủy
  • 脩 tu
  • 2. 滫 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 脩
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 脩 tu
  • tưu [tưu]

    U+6EEB, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sou3, xiu1, xiu3;
    Việt bính: sau1 sau2;

    滫 tưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 滫

    (Danh) Nước vo gạo.

    (Danh)
    Phiếm chỉ nước dơ bẩn.

    (Động)
    Ngâm tẩm, vo, rửa.

    Nghĩa của 滫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiǔ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: HỦ
    nước gạo thối。臭泔水。

    Chữ gần giống với 滫:

    滌, 滚, 滫, 漠, 漣, 漨, 漭, 漷,

    Chữ gần giống 滫

    湁, 漎, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 滫 Tự hình chữ 滫 Tự hình chữ 滫 Tự hình chữ 滫

    滫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 滫 Tìm thêm nội dung cho: 滫