Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 妤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妤, chiết tự chữ DƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妤:
妤
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4
1. [班婕妤] ban tiệp dư 2. [婕妤] tiệp dư;
妤 dư
Nghĩa Trung Việt của từ 妤
(Danh) Tiệp dư 婕妤: xem tiệp 婕.dư, như "tiệp dư (chức quan đàn bà trong cung)" (gdhn)
Nghĩa của 妤 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: DƯ
tiệp dư (tên nữ quan thời xưa, là phi tần của vua chúa.)。见〖婕妤〗。
Số nét: 7
Hán Việt: DƯ
tiệp dư (tên nữ quan thời xưa, là phi tần của vua chúa.)。见〖婕妤〗。
Dị thể chữ 妤
伃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妤
| dư | 妤: | tiệp dư (chức quan đàn bà trong cung) |

Tìm hình ảnh cho: 妤 Tìm thêm nội dung cho: 妤
