Từ: 手铐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手铐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手铐 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒukào] xiềng tay; khoá tay; còng; gông。束缚犯人两手的刑具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铐

khảo:khảo (cái còng khoá tay)
手铐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手铐 Tìm thêm nội dung cho: 手铐